bietviet

rắp ranh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V định sẵn, chuẩn bị sẵn để thực hiện việc gì, thường là không tốt rắp ranh làm phản ~ "Vậy nên ngảnh mặt làm thinh, Mưu cao vốn đã rắp ranh những ngày." (TKiều)

Lookup completed in 57,640 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary