| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| that; to answer, speak up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh điều vừa nói đến | tin rằng mọi việc sẽ tốt đẹp ~ tưởng rằng được yên, ai ngờ ~ có ý kiến rằng |
| Compound words containing 'rằng' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cho rằng | 6,321 | to say (that), state (that) |
| dù rằng | 68 | although, though, even though |
| tuy rằng | 50 | although, despite |
| tiếc rằng | 15 | it’s too bad that |
| e rằng | 13 | it is feared that |
| dẫu rằng | 4 | |
| thà rằng | 3 | như thà |
| biết rằng | 0 | to know that |
| có linh cảm rằng | 0 | to have the impression that, be under the impression that |
| cần nhắc lại ở đây rằng | 0 | it must (should) be reiterated here that |
| cần nói rõ rằng | 0 | it must be stated clearly (that) |
| cần nói thêm rằng | 0 | it must also be said that ~ |
| hãy biết rằng | 0 | they (he, she) should know that, should be aware that |
| hóa ra rằng | 0 | it turns out that |
| họ ý thức được rằng | 0 | they are aware that |
| không ngờ rằng | 0 | to not expect that |
| kinh nghiệm cho thấy rằng | 0 | experience has shown that |
| luận lý rằng | 0 | for the reason that |
| lịch sữ đã chứng minh rằng | 0 | history has proved, demonstrated that |
| mong rằng | 0 | to hope that |
| một số người e rằng | 0 | a number of people fear that |
| nghĩ rằng | 0 | to think that |
| nhớ rằng | 0 | to remember that |
| nên nhớ rằng | 0 | (you) should remember that |
| nói rằng | 0 | to say that |
| nói thêm rằng | 0 | to add that |
| phải nhìn nhận rằng | 0 | it must be recognized that |
| sợ rằng | 0 | to fear that |
| tiếng rằng | 0 | they say that, it is rumored that |
| tâm niệm rằng | 0 | to think that, have a feeling that |
| tự an ủi mình rằng | 0 | to comfort oneself that |
| y như rằng | 0 | tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước |
| ít mấy ai ngờ rằng | 0 | few suspect that |
| điều nên biết rằng | 0 | it should be noted that |
| đành rằng | 0 | despite the fact that, even though; it’s clear, obvious that |
| đã đành rằng | 0 | granted that |
| ước rằng | 0 | to wish that |
Lookup completed in 1,072,685 µs.