bietviet

rẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
cheap, inexpensive
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj cheap; inexpensive; low in price giá rẻ | cheap price
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật có hình giống như một nan trong tập hợp các nan quạt được xoè rộng ra [làm thành hình gọi là hình rẻ quạt] rẻ sườn
A có giá thấp hơn mức bình thường mua với giá rẻ ~ rẻ như bèo ~ ham của rẻ
A có giá trị thấp hơn nhiều so với giá trị thực xem rẻ đồng tiền ~ coi rẻ nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 331 occurrences · 19.78 per million #4,039 · Intermediate

Lookup completed in 160,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary