| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cheap, inexpensive | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | cheap; inexpensive; low in price | giá rẻ | cheap price |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật có hình giống như một nan trong tập hợp các nan quạt được xoè rộng ra [làm thành hình gọi là hình rẻ quạt] | rẻ sườn |
| A | có giá thấp hơn mức bình thường | mua với giá rẻ ~ rẻ như bèo ~ ham của rẻ |
| A | có giá trị thấp hơn nhiều so với giá trị thực | xem rẻ đồng tiền ~ coi rẻ nhau |
| Compound words containing 'rẻ' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rẻ tiền | 97 | cheap, inexpensive |
| khinh rẻ | 17 | khinh và coi rẻ quá mức |
| bán rẻ | 11 | to sell at a low or reduced price, sell cheaply or on the cheap |
| rẻ mạt | 7 | very inexpensive, dirt-cheap |
| tiếc rẻ | 5 | to regret |
| rẻ quạt | 3 | Hình rẻ quạt |
| rẻ rúng | 3 | think little of, slight, hold cheap |
| coi rẻ | 2 | to regard as of little value |
| chuối rẻ quạt | 1 | cây cùng họ với chuối, thân mang nhiều vết sẹo do lá rụng, lá mọc thành hai dãy toả ra như nan quạt, thường trồng làm cảnh |
| bỏ rẻ | 0 | At the lowest |
| rẻ hơn | 0 | cheaper |
| rẻ hơn hết | 0 | cheapest |
| rẻ như bèo | 0 | dirt cheap |
| rẻ như bùn | 0 | dirt cheap, cheap as mud |
| rẻ rề | 0 | very cheap |
| rẻ sườn | 0 | rib |
| rẻ thối | 0 | dirt-cheap |
| với giá rẻ rề | 0 | at a very cheap price |
Lookup completed in 160,990 µs.