bietviet

rồi

Vietnamese → English (VNEDICT)
already, then, after that, afterwards, next
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
already; then; after mười một giờ rồi | Eleven o'clock already ago
already; then; after mười năm rồi | ten years ago
verb to finish rồi chưa? | Have you finished?
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị điều vừa nói đến là đã được thực hiện, là thuộc về thời gian đã qua anh ấy đi công tác rồi ~ cô ta đã có gia đình rồi ~ lâu rồi không đến thăm
R từ biểu thị điều vừa nói đến sẽ được thực hiện xong, sẽ kết thúc ngay trước mắt xong đến nơi rồi ~ sắp đến giờ rồi
R từ biểu thị điều sắp nêu có nhiều khả năng sẽ xảy ra trong một tương lai gần cứ để đó rồi sẽ liệu ~ trước sau rồi người ta cũng biết
R vừa rồi [nói tắt] hôm rồi tôi có gặp anh ấy ~ tuần rồi có chút việc bận
C từ biểu thị quan hệ nối tiếp về thời gian, điều sắp nêu xảy ra liền ngay sau điều vừa nói đến học xong rồi đi chơi ~ định nói nhưng rồi lại thôi
C từ biểu thị một loại quan hệ kéo theo, điều vừa nói đến có thể sẽ dẫn tới điều sắp nêu ra ngoan đi rồi mẹ yêu ~ "Nói lời thì giữ lấy lời, Đừng như con bướm đậu rồi lại bay." (Cdao)
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều coi như đã có thể khẳng định dứt khoát đẹp lắm rồi ~ tất nhiên rồi ~ đúng rồi ~ hỏng mất rồi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,671 occurrences · 398.58 per million #256 · Essential

Lookup completed in 170,748 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary