| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Waste one's time (on something) | Ai mà rỗi hơi làm việc đó! | Who can afford to waste his time on that! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thời gian và sức lực để làm việc coi là vô ích, là không có quan hệ gì đến mình | ai rỗi hơi mà quan tâm đến chuyện đó |
Lookup completed in 61,023 µs.