| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| empty, hollow | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | empty; hollow | túi rỗng | empty purse |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có phần lõi, phần ruột ở bên trong, mà chỉ có lớp vỏ ngoài | tre rỗng ruột ~ khoét rỗng |
| A | không chứa đựng gì ở bên trong | bụng rỗng ~ thùng rỗng kêu to (tng) |
| Compound words containing 'rỗng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trống rỗng | 106 | empty, hollow, futile |
| rỗng ruột | 14 | empty, hollow, hollow-point (bullet) |
| sáo rỗng | 12 | Trite and hollow |
| rỗng tuếch | 10 | completely empty, completely hollow |
| rỗng không | 3 | Completely empty |
| rỗng tuếch rỗng toác | 0 | trống rỗng hoàn toàn, như không có một chút gì bên trong |
| thùng rỗng kêu to | 0 | empty vessels make most noise |
Lookup completed in 167,121 µs.