bietviet

rộng

Vietnamese → English (VNEDICT)
roomy, spacious, loose, large; to measure, be (a certain size)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj broad; wide; extensive; ample mắt cô ta mở rộng ra | Her eyes were wide open
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khoảng cách bao nhiêu đó từ đầu này đến cuối đầu kia, theo chiều đối lập với chiều dài [gọi là chiều rộng] của vật vải khổ rộng 90 phân ~ lòng nhà rộng 4 mét
A có diện tích là bao nhiêu đó cánh đồng rộng hàng trăm hecta ~ căn phòng rộng chừng 20m²
A có chiều rộng hoặc diện tích lớn hơn mức bình thường, hoặc lớn hơn so với yêu cầu biển rộng ~ đường rộng thênh thang
A có kích thước lớn hơn so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong giày rộng, không đi được ~ áo may hơi rộng
A có phạm vi lớn hơn mức bình thường kiến thức rất rộng ~ phong trào phát triển rộng ~ nhìn xa trông rộng
A có lòng bao dung, có độ lượng, hào phóng trong quan hệ đối xử ăn ở rộng ~ rộng lòng tha thứ ~ "Rộng thương cỏ nội, hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,936 occurrences · 235.17 per million #488 · Essential

Lookup completed in 178,725 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary