bietviet

rờ rẫm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sờ chỗ này chỗ khác, để nhận biết hoặc tìm kiếm khi mắt không thể nhìn thấy rờ rẫm trong bóng tối ~ cả đêm bà ta rờ rẫm làm đủ mọi việc

Lookup completed in 75,488 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary