bietviet

rời

Vietnamese → English (VNEDICT)
to leave, break off, detach
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái từng bộ phận, từng đơn vị được tách riêng ra, độc lập với nhau đóng những tờ giấy rời thành quyển ~ tháo rời các chi tiết máy ~ mỏi rời cả chân tay
V di chuyển khỏi chỗ chúng tôi vừa rời ghế nhà trường ~ tàu đang rời ga ~ thuyền vừa rời bến
V tách lìa khỏi chiếc lá rời cành ~ đứa trẻ không chịu rời mẹ một bước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,088 occurrences · 124.75 per million #976 · Core

Lookup completed in 171,308 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary