| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| forest, jungle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | wild; savage | mèo rừng | wild cat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm | rừng cao su bạt ngàn ~ rừng già ~ lạc trong rừng |
| N | tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc | một rừng cờ hoa ~ rừng người |
| A | [thú vật, cây cối] có tính chất hoang dại, thường là sống hoặc mọc hoang trong rừng | lợn rừng ~ gà rừng ~ hái măng rừng |
| Compound words containing 'rừng' (42) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rừng rậm | 160 | dense wood, thick forest |
| lợn rừng | 136 | wild boar |
| rừng núi | 108 | forest and mountain |
| khu rừng | 90 | forest area |
| núi rừng | 52 | mountain and forests, forests |
| thú rừng | 36 | jungle animal |
| bò rừng | 35 | wild ox |
| gà rừng | 35 | cock of the wood, jungle fowl |
| rừng già | 29 | forest of high trees |
| chó rừng | 28 | wild dog |
| phá rừng | 26 | to deforest |
| rừng thông | 24 | pine forest |
| thỏ rừng | 24 | hare |
| đi rừng | 22 | to go into the woods, penetrate into a forest |
| rừng xanh | 21 | Forest |
| mèo rừng | 17 | wild cat, wildcat, lynx, bobcat |
| người rừng | 10 | forester, woodlander |
| rừng nguyên sinh | 8 | primitive forest |
| dê rừng | 6 | mountain goat |
| rừng rú | 6 | brushwood |
| rừng cấm | 5 | protected forest |
| đốt rừng | 5 | forest fire |
| sả rừng | 2 | roller, coraeias |
| chơi rừng | 1 | foul play |
| luật rừng | 1 | law of the jungle |
| rừng chồi | 1 | young offshoot forest |
| rừng cây | 1 | forest, jungle |
| rừng phòng hộ | 1 | protective forest |
| bộ đội ẩn nấu trong rừng | 0 | the solders hide, take refuge in the jungle |
| du kích gài bẫy khắp rừng | 0 | the guerillas set traps everywhere in the woods |
| mận rừng | 0 | bullage |
| nạn cháy rừng | 0 | forest fire |
| nạn phá rừng | 0 | deforestation (as a problem) |
| rút dây động rừng | 0 | to pull a vine and shake the woods |
| rừng cây im lìm | 0 | quiet woods, forest |
| rừng nguyên thủy | 0 | virgin forest |
| rừng nhám | 0 | forest frequented by wild animals and robbers |
| rừng núi bạt ngàn | 0 | mountains and forests are thick and interminable |
| rừng rực | 0 | rực lên mỗi lúc một mạnh mẽ |
| rừng đặc dụng | 0 | rừng có công dụng đặc biệt đối với môi trường, với công tác nghiên cứu khoa học, v.v. |
| tàn phá rừng | 0 | deforestation |
| vùng rừng núi | 0 | wooded and mountainous area |
Lookup completed in 169,314 µs.