bietviet

rừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
forest, jungle
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj wild; savage mèo rừng | wild cat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng đất rộng có nhiều cây cối mọc lâu năm rừng cao su bạt ngàn ~ rừng già ~ lạc trong rừng
N tập hợp rất nhiều vật san sát nhau, dày đặc một rừng cờ hoa ~ rừng người
A [thú vật, cây cối] có tính chất hoang dại, thường là sống hoặc mọc hoang trong rừng lợn rừng ~ gà rừng ~ hái măng rừng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,039 occurrences · 181.57 per million #648 · Core

Lookup completed in 169,314 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary