| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wash, clean | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to wash; to clean; to bathe | rửa chén | to wash up the dishes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng nước hoặc các chất lỏng khác làm cho sạch | rửa mặt ~ rửa rau ~ rửa vết thương bằng cồn |
| V | làm cho tiêu tan nỗi sỉ nhục, oan ức, v.v. bằng hành động trừng trị đích đáng kẻ đã gây ra | tôi sẽ rửa mối nhục này ~ rửa hờn ~ rửa hận |
| Compound words containing 'rửa' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rửa tội | 121 | to baptize, christen |
| tẩy rửa | 54 | cleanse, wash |
| tắm rửa | 46 | to wash (up), bathe |
| rửa mặt | 16 | to wash one’s face |
| đi rửa | 7 | get diarrhea |
| rửa chén | 4 | to wash dishes |
| rửa nhục | 4 | to wash out an insult |
| rửa tay | 4 | to wash one’s hands |
| gột rửa | 3 | to wipe out |
| rửa mặn | 3 | remove salt from, desalt (rice-fields) |
| thụt rửa | 3 | rửa ruột, xoang cơ thể [như đại tràng, dạ dày] bằng nước hay dung dịch có pha thuốc |
| rửa tiền | 2 | to launder money |
| rửa ảnh | 2 | to develop a film, develop photos |
| máy rửa bát | 1 | máy dùng để rửa bát đĩa một cách tự động |
| máy rửa chén | 1 | dishwasher, dishwashing machine |
| rửa ráy | 1 | wash |
| chùi rửa | 0 | to wipe clean, polish |
| chùi rửa nhà cửa | 0 | to clean houses |
| chảy rửa | 0 | |
| cốc rửa mắt | 0 | eye cup (for cleaning the eye) |
| khăn mặt rửa mặt | 0 | face towel |
| máy rửa báy | 0 | dishwasher |
| người rửa chén | 0 | dishwasher, person who washes dishes |
| nước rửa bát | 0 | xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v. |
| rửa chén bát | 0 | to wash the dishes |
| rửa cưa | 0 | Set a draw |
| rửa ruột | 0 | administer an enema |
| thau chua rửa mặn | 0 | làm giảm độ chua mặn của ruộng đất bị nhiễm phèn bằng cách đưa nước ngọt vào và cày đảo cho sục bùn lên, sau đó để bùn lắng xuống rồi tháo hết nước ra, xong lại đưa nước ngọt mới vào, có thể làm đi làm lại nhiều lần |
| tẩy rửa tiền | 0 | rửa tiền [nói khái quát] |
| đi rửa chén | 0 | to wash dishes |
| đá rửa | 0 | đá nhỏ được đắp vào tường cùng với xi măng trắng, sau đó phun nước để rửa cho lộ một phần ra bề mặt [dùng làm lớp trang trí mặt ngoài các công trình xây dựng] |
Lookup completed in 188,689 µs.