| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brilliant, spectacular | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| bright; radiant; effulgent | tương lai rực rỡ | bright future | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có màu sắc tươi sáng đẹp đẽ và nổi bật hẳn lên, làm cho ai cũng phải chú ý | nắng vàng rực rỡ ~ đẹp rực rỡ ~ một tương lai rực rỡ |
Lookup completed in 175,138 µs.