bietviet

ra

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go out, exit, give, issue, emit, leave
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to go out; to come out ra đồng | to got out into the fields to go up; to leave for
verb to go out; to come out từ quê ra tỉnh | to leave the country for the town to set
verb to go out; to come out ra kiểu cho thợ làm | to set a pattern for the workman to work on to bear; to strike
verb to go out; to come out ra quả | to bear fruit to become
verb to go out; to come out đẹp ra | to become beautiful to find out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V di chuyển đến một nơi, một vị trí ở phía ngoài bố vừa ra lò gạch ~ con trâu đã ra đồng ~ đoàn thuyền đang ra khơi
V tách khỏi, không còn sinh hoạt, hoạt động, v.v. ở trong một môi trường, tổ chức nào đó nữa bệnh nhân đã ra viện ~ tôi sẽ ra ngoài tổ chức hội
V [cây cối] nảy sinh bộ phận nào đó cây cối ra lộc ~ bưởi đang ra hoa
V nói cho người khác biết, thường là với yêu cầu phải chấp hành, phải thực hiện cô giáo ra đề bài ~ họ ra điều kiện cho đối phương
V thành, trở nên, hoá thành nấu ăn chẳng ra gì
V biểu hiện cho thấy thật đúng với tính chất, ý nghĩa sống cho ra sống ~ chơi ra chơi, học ra học
V qua khỏi một thời gian nào đó, bước sang một đơn vị thời gian mới ra giêng ~ ra Tết
V từ biểu thị hướng của hoạt động từ trong đến ngoài, từ hẹp đến rộng, từ không đến có, chỗ hạn chế đến chỗ thuận lợi bước ra sân ~ nói ra sự thật ~ đứng ra chịu trách nhiệm ~ như thế cho nó sáng mắt ra!
V từ biểu thị quá trình hoạt động đạt được kết quả như mong muốn tìm ra kết quả ~ nhận ra lỗi của mình ~ có vẻ đã hiểu ra
R từ biểu thị xu hướng phát triển tăng thêm của một tính chất, trạng thái thấy trong người khoẻ ra ~ càng ngày càng đẹp ra ~ giặt xong, cái áo trắng hẳn ra
R từ biểu thị một điều kiện giả thiết hay một sự đánh giá mà nội dung do từ [thường là tính từ] đứng ngay trước nó biểu đạt bét ra cũng phải được 7 điểm ~ đúng ra thì con bé chưa đủ tuổi vào lớp 1
R từ biểu thị sự đột nhiên nhận thấy, đột nhiên nhận thức điều trước đó không ngờ tới ra vậy! ~ hoá ra là thế! ~ ra tôi với anh cũng có họ hàng
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng của hoạt động được nói đến ông ấy đang đi ra đồng ~ nó cầm cái bát vứt ra đống rác
N kí hiệu hoá học của nguyên tố radium
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 20,244 occurrences · 1209.54 per million #84 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
racoon the raccoon clearly borrowed racoon(English)
bumơrang the boomerang clearly borrowed boomerang(English)
chiến tranh the war or battle clearly borrowed 戰爭 zin3 zang1 (Cantonese) | 戰爭, zhàn zhēng(Chinese)
rađiô the radio clearly borrowed radio(English)

Lookup completed in 900,044 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary