| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appear, come into sight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xuất hiện lần đầu tiên trước ai, thường là số đông, có tính chất để cho người ta biết mình | số báo đầu tiên đã ra mắt bạn đọc ~ ra mắt công chúng |
Lookup completed in 170,934 µs.