bietviet

riêng

Vietnamese → English (VNEDICT)
alone, only, separate, particular, private, personal, independent; as for
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj special; especial; peculiar; private; own nhà riêng | private house separate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A chỉ thuộc về một cá nhân hay một sự vật, bộ phận nào đó; phân biệt với chung nhà riêng ~ con chung, con riêng ~ đặc điểm riêng ~ có cửa hàng riêng
A có tính chất tách biệt, tách khỏi cái chung trình bày riêng từng vấn đề ~ để riêng ra một chỗ
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính tách biệt, đơn nhất của sự vật, sự việc được nói đến riêng tiền ăn hỏi cũng đã mất chục triệu ~ riêng nó thì được ưu tiên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,915 occurrences · 353.41 per million #295 · Essential

Lookup completed in 180,625 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary