| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alone, only, separate, particular, private, personal, independent; as for | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | special; especial; peculiar; private; own | nhà riêng | private house separate |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chỉ thuộc về một cá nhân hay một sự vật, bộ phận nào đó; phân biệt với chung | nhà riêng ~ con chung, con riêng ~ đặc điểm riêng ~ có cửa hàng riêng |
| A | có tính chất tách biệt, tách khỏi cái chung | trình bày riêng từng vấn đề ~ để riêng ra một chỗ |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính tách biệt, đơn nhất của sự vật, sự việc được nói đến | riêng tiền ăn hỏi cũng đã mất chục triệu ~ riêng nó thì được ưu tiên |
| Compound words containing 'riêng' (46) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| riêng biệt | 1,379 | separate |
| riêng lẻ | 340 | individually, severally, separately |
| riêng tư | 284 | personal, private; privacy |
| nói riêng | 232 | speak (with somebody) in private, have a word in sb’s ear; in particular |
| dành riêng | 201 | to reserve, set aside, save |
| nhà riêng | 111 | (private) house, home |
| riêng rẽ | 110 | Separate |
| của riêng | 53 | individual property, private property, personal property |
| chỉ riêng | 47 | only, alone |
| con riêng | 43 | child by a previous marriage, stepchild |
| sầu riêng | 32 | Durian |
| ở riêng | 29 | settle down to married life |
| chuyện riêng | 4 | private matter, personal matter |
| nói chuyện riêng | 4 | private conversation |
| thư ký riêng | 1 | xem thư kí riêng |
| chỉ riêng trong | 0 | in ~ alone |
| chỉ tính riêng | 0 | only counting, calculated for this alone |
| có tiền riêng | 0 | to have money of one’s own |
| cô ta đã ra ở riêng | 0 | she has settled down to married life |
| của riêng họ | 0 | of their own |
| danh từ riêng | 0 | proper noun, proper name |
| gặp riêng | 0 | to meet separately |
| hồ bơi riêng | 0 | private pool |
| không riêng gì | 0 | not only, not just |
| không riêng ở Mỹ | 0 | not just in the U.S. |
| không viết riêng cho ai | 0 | to write for no one in particular, for no particular person |
| kỹ thuật nói chung và máy điện toán nói riêng | 0 | technology in general and computers in particular |
| nguồn tin riêng | 0 | independent news source |
| nót riêng | 0 | in particular |
| nỗi riêng | 0 | |
| riêng cho | 0 | an exclusive (story, picture, etc.) |
| riêng phần tôi | 0 | as for me, for my part |
| riêng tây | 0 | Private, personal |
| riêng tôi | 0 | (I) personally, in my opinion |
| riêng tư cá nhân | 0 | personal |
| riêng tại | 0 | in ~ alone |
| riêng Ấn Độ từ chối | 0 | only India refused |
| theo cách riêng | 0 | in one’s own way |
| thơ riêng | 0 | private, personal letter |
| thư kí riêng | 0 | người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày |
| trong suy nghĩ riêng | 0 | in one’s own opinion |
| trọng lượng riêng | 0 | specific weight |
| tây riêng | 0 | personal, private |
| tên riêng | 0 | tên gọi của từng cá nhân, cá thể riêng rẽ, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại |
| vấn đề riêng tư | 0 | personal problem, private issue |
| đọc riêng | 0 | to read separately (from the rest of the book, e.g.) |
Lookup completed in 180,625 µs.