| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| separate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Distinct; secluded | Sống riêng biệt ở một nơi | To live secluded in some place | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | riêng của một sự vật, làm cho nó khác với những sự vật khác | đặc điểm riêng biệt ~ vẻ đẹp riêng biệt |
| A | riêng một mình, không có quan hệ với những cái khác cùng loại | tính riêng biệt từng khoản ~ mỗi người một phòng riêng biệt |
Lookup completed in 177,059 µs.