bietviet

rin rít

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái có bụi bẩn bám dính vào da, gây cảm giác khó chịu người rin rít mồ hôi
A từ mô phỏng tiếng phát ra khi hai vật cứng cọ xát hay nghiến vào nhau, nghe chói tai tiếng cửa sắt nghiến rin rít ~ "Chị Khà nổi ba máu sáu cơn, giọng chị rin rít qua kẽ răng (...)" (Nguyễn Kiên; 15)

Lookup completed in 70,868 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary