| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| field, paddy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ | ruộng khoai ~ cày ruộng ~ tát nước vào ruộng |
| Compound words containing 'ruộng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ruộng đất | 269 | (cultivated) land, (rice) field |
| làm ruộng | 75 | to grow rice, be a rice-grower |
| đồng ruộng | 72 | field, plain |
| ruộng lúa | 39 | rice field, paddy |
| ruộng vườn | 23 | fields and gardens |
| ruộng công | 18 | public field |
| ruộng muối | 15 | salt-marsh |
| ruộng đồng | 15 | fields |
| ruộng nương | 11 | fields and gardens, field |
| bờ ruộng | 8 | path at the edge of a rice field |
| ruộng bậc thang | 5 | terraced fields |
| ruộng rẫy | 3 | |
| ruộng hoang | 2 | abandoned field |
| ruộng mạ | 1 | rice-seeding field |
| ruộng rộc | 1 | fields between two hills |
| vườn ruộng | 1 | gardens and (rice) fields |
| cải cách ruộng đất | 0 | land reform |
| cắm ruộng | 0 | stake out fields (said of a debtor) |
| ruộng hương hỏa | 0 | rice field set aside for ancestral worship |
| ruộng nước | 0 | rice field, paddy (submerged in water) |
| ruộng vai | 0 | field by the water |
| ruộng đất phì | 0 | fertile, abundant field |
Lookup completed in 173,083 µs.