| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) intestine, bowel, stomach; (2) core, blood; (3) blood | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn | |
| N | bộ phận bên trong của một số vật | ruột phích ~ ruột bút chì ~ ruột bánh mì |
| N | ruột của con người, được coi là biểu tượng của sự chịu đựng về tình cảm | thương con đứt ruột ~ "Cánh buồm bao quản gió xiêu, Nhớ em ruột thắt chín chiều quặn đau." (Cdao) |
| A | thuộc về mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái, giữa những người cùng cha mẹ hoặc giữa những người có cùng cha mẹ với con cái của họ | anh em ruột ~ đi thăm ông bác ruột ~ cháu ruột |
| Compound words containing 'ruột' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ruột non | 47 | small intestine |
| em ruột | 42 | full brother or sister |
| con ruột | 35 | như con đẻ |
| anh em ruột | 31 | brother and sister, sibling |
| anh ruột | 25 | elder brother (by blood) |
| ruột già | 22 | large intestine |
| ruột thịt | 14 | blood (relation), family |
| rỗng ruột | 14 | empty, hollow, hollow-point (bullet) |
| ruột thừa | 13 | appendix |
| ruột kết | 12 | colon |
| cháu ruột | 11 | nephew, niece (one’s brother’s or sister’s child) |
| sốt ruột | 11 | anxious, eager, dying (to do something), impatient |
| dì ruột | 8 | younger sister of one’s mother |
| rút ruột | 8 | Draw from the centre |
| ruột gan | 5 | innards, insides |
| ruột ngựa | 4 | bowel of horse |
| nóng ruột | 2 | burn with impatience |
| ruột hồi | 2 | ileum |
| ruột rà | 2 | blood relation |
| ruột tịt | 2 | caecum |
| bác ruột | 1 | parent’s older brother |
| chùm ruột | 1 | cây ăn quả cùng họ với thầu dầu, lá mềm và mỏng, mọc thành hai dãy trên cành, quả nhỏ và có khía, mọc thành chùm, khi chín màu vàng nhạt, vị chua ngọt |
| cắt ruột | 1 | (Đau cắt ruột)A piercing pain |
| lòi ruột | 1 | be disemboweled |
| ruột chay | 1 | jejunum |
| ruột gà | 1 | eoil |
| đứt ruột | 1 | Feel deeply pained |
| bồ ruột | 0 | người bạn hoặc người tình gắn bó nhất, thân thiết nhất |
| chôn vào ruột | 0 | engrave into one’s memory |
| cười nôn ruột | 0 | laugh oneself into convulsions |
| cười đứt ruột | 0 | split one’s sides with laughter |
| cồn ruột | 0 | turn one’s stomach, feel nauseous |
| dạ dày ruột | 0 | gastro-intestinal |
| gan ruột | 0 | như ruột gan |
| héo ruột | 0 | be painful |
| lộn ruột | 0 | tức giận đến mức tưởng như ruột lộn cả lên, không thể chịu nổi nữa |
| mát ruột | 0 | có cảm giác dễ chịu, khoan khoái trong người do như vợi bớt được cái nóng trong ruột |
| máu chảy ruột mềm | 0 | blood is thicker than water |
| nẫu ruột | 0 | ineffably and unspeakably melancholy |
| ruột nghé | 0 | ruột tượng |
| ruột thẳng | 0 | rectum |
| ruột tượng | 0 | bao vải dài dùng để đựng tiền hay gạo, đeo quanh bụng hoặc ngang lưng |
| ruột tằm | 0 | heart, feelings |
| ruột xe | 0 | inner tube |
| ruột đất | 0 | core (of the earth) |
| rát ruột | 0 | Be in agony |
| rét cắt ruột | 0 | cold piercing wind |
| rối ruột | 0 | Lose self-control, be upset |
| rứt ruột | 0 | Have one's heart (soul) wrung (with agony, sadness) |
| rửa ruột | 0 | administer an enema |
| sôi ruột | 0 | boil with anger |
| sỏi ruột | 0 | enterolite |
| sốt ruột mong | 0 | to await something anxiously, eagerly |
| sốt ruột mong đến lúc | 0 | to anxiously await the moment when |
| thâm gan tím ruột | 0 | complete and virulent loathing |
| thẳng ruột ngựa | 0 | tả tính người có sao nói vậy, không chút kiêng nể gì |
| tím ruột | 0 | to get into a range |
| xót ruột | 0 | to suffer (because of loss, waste) |
| đầy ruột | 0 | be infuriated, be enraged at (by) |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt | 0 | to serve one’s fellow citizens |
| đứt gan đứt ruột | 0 | feel unhappy (about), torment oneself |
| đứt ruột đứt gan | 0 | như đứt ruột [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
Lookup completed in 171,506 µs.