rung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shake, ring (a ball) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to shake; to shake down |
rung cây | to shake a tree |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm chuyển động qua lại nhanh và liên tiếp, không theo một hướng nhất định |
nó rung chuông ~ ông ấy rung đùi ~ gió đang rung cây |
| V |
chuyển động qua lại nhanh và liên tiếp, không theo một hướng nhất định |
chuông đang rung ~ đùi ông ấy đang rung |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| trung thành |
faithful |
clearly borrowed |
忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese) |
Lookup completed in 159,997 µs.