| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wooden floor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | floor | sàn gỗ | wooden floor |
| noun | floor | sàn gạch bông | tiled floor |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mặt nền của một tầng nhà, tầng tàu, xe, v.v. được láng xi măng hoặc lát gạch, gỗ, v.v. | cọ sàn nhà ~ sàn lát bằng gỗ ~ sàn tàu |
| Compound words containing 'sàn' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sàn nhà | 85 | floor |
| sàn diễn | 42 | stage |
| nhà sàn | 41 | house on stilts |
| sàn gác | 2 | floor, inlaid floor |
| sàn nhảy | 1 | dance floor |
| sàn sàn | 1 | be about the same |
| giá sàn | 0 | minimum or rock-bottom or floor price |
| sàn sạn | 0 | |
| sàn sạt | 0 | Without stopping |
| sàn xưởng | 0 | workshop, plant |
| sát sàn sạt | 0 | sát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào |
| trên sàn nhà | 0 | on the floor (of a house) |
| điểm sàn | 0 | mức điểm xét tuyển tối thiểu, do cơ quan chức năng quy định, để các trường nhận đơn xét tuyển của thí sinh |
Lookup completed in 167,192 µs.