bietviet

sách đen

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sách do chính phủ hay bộ ngoại giao công bố nhằm tố cáo trước dư luận quốc tế những hành động coi là tội ác của nước khác xâm phạm đến lợi ích của quốc gia hoặc của nhân dân nước mình

Lookup completed in 64,365 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary