bietviet

sáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) shiny, sparkling, bright; (2) (to become) dawn, morning
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj bright, light buồng sáng | light room
adj bright, light màu sáng | light colour legible
adj bright, light Anh ta viết chữ sáng quá | His writings are so light
adj clear,laminous câu văn sáng | luminous sentence
noun morning làm việc từ sáng đến tối | to work from morning till night
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có ánh sáng toả ra khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật bật đèn lên cho sáng ~ sáng trăng ~ trời đã sáng
A có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn và bóng cô gái có đôi mắt sáng ~ sáng như gương
A [màu] tươi nhạt, không sẫm, không tối thích mặc đồ sáng màu ~ chọn những gam sáng
A rõ ràng, dễ hiểu diễn đạt không được sáng
A có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ nghe giảng giải mới thấy sáng ra ~ việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng)
N khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa buổi sáng ~ từ sáng đến chiều ~ học thâu đêm suốt sáng
N khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa [từ sau 12 giờ đêm cho đến trước 11 giờ trưa] dậy từ 2 giờ sáng ~ tàu chạy lúc 4 giờ sáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,460 occurrences · 146.98 per million #818 · Core

Lookup completed in 153,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary