bietviet

sáng chế

Vietnamese → English (VNEDICT)
to invent, create
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to invent sáng chế ra máy giặt | to invent the washer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chế tạo ra cái trước đó chưa có sáng chế ra loại máy mới ~ bằng sáng chế
N cái được chế tạo ra dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề, được xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên độc quyền sử dụng sáng chế ~ một sáng chế mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 492 occurrences · 29.4 per million #3,106 · Intermediate

Lookup completed in 174,936 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary