sáng chế
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to invent, create |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to invent |
sáng chế ra máy giặt | to invent the washer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chế tạo ra cái trước đó chưa có |
sáng chế ra loại máy mới ~ bằng sáng chế |
| N |
cái được chế tạo ra dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề, được xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên |
độc quyền sử dụng sáng chế ~ một sáng chế mới |
Lookup completed in 174,936 µs.