sáng tạo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to invent, create; creative, inventive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to create |
Lao động đã sáng tạo ra con người | Labouring has created humankind |
| adj |
creative |
tỏ ra có óc sáng tạo | to show creativeness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tạo ra những giá trị mới về vật chất hoặc tinh thần |
sáng tạo ra chữ viết ~ sáng tạo nghệ thuật |
| A |
có cách giải quyết mới, không bị gò bó, phụ thuộc vào cái đã có |
có óc sáng tạo ~ vận dụng một cách sáng tạo |
Lookup completed in 168,009 µs.