bietviet

sát

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to stay close to; close, tight; (2) to kill; (3) scratched, bruised; (4) to examine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [có tướng số] làm vợ, hay chồng chết sớm, theo quan niệm duy tâm tướng sát chồng
V có khả năng, tựa như trời phú, hay đánh bắt được nhiều chim, thú, cá, v.v. một tay sát cá
A gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa kê bàn sát tường ~ bé nằm sát mẹ ~ nhà sát chợ ~ những ngày sát Tết
A có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó chỉ đạo sát ~ theo sát phong trào ~ theo dõi rất sát
A bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra trứng sát vỏ ~ sản phụ bị sát nhau
A [làm việc gì] theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không có sự sai lệch tính không sát ~ dịch sát bản gốc
A [nước] rất cạn, khi thuỷ triều xuống đợi lúc nước sát mới đi bắt cá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 817 occurrences · 48.81 per million #2,198 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cảnh sát the police clearly borrowed 警察 ging2 caat3 (Cantonese) | 警察, jǐng chá(Chinese)

Lookup completed in 154,574 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary