| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[có tướng số] làm vợ, hay chồng chết sớm, theo quan niệm duy tâm |
tướng sát chồng |
| V |
có khả năng, tựa như trời phú, hay đánh bắt được nhiều chim, thú, cá, v.v. |
một tay sát cá |
| A |
gần đến mức như tiếp giáp, không còn khoảng cách ở giữa |
kê bàn sát tường ~ bé nằm sát mẹ ~ nhà sát chợ ~ những ngày sát Tết |
| A |
có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó |
chỉ đạo sát ~ theo sát phong trào ~ theo dõi rất sát |
| A |
bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra |
trứng sát vỏ ~ sản phụ bị sát nhau |
| A |
[làm việc gì] theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không có sự sai lệch |
tính không sát ~ dịch sát bản gốc |
| A |
[nước] rất cạn, khi thuỷ triều xuống |
đợi lúc nước sát mới đi bắt cá |
| Compound words containing 'sát' (147) |
| word |
freq |
defn |
| cảnh sát |
3,053 |
police; policeman |
| quan sát |
2,588 |
to look at, look around, observe, watch |
| giám sát |
1,233 |
to inspect, supervise, oversee; surveillance |
| khảo sát |
821 |
to study, do research, examine, investigate, explore; investigation, poll, study |
| ám sát |
732 |
to assassinate, murder; assassination |
| tự sát |
676 |
to commit suicide, kill oneself |
| sát hại |
523 |
to kill, murder, assassinate |
| trinh sát |
511 |
to scout, spy, reconnoiter; reconnaissance |
| thảm sát |
335 |
to slaughter, massacre |
| sát thủ |
321 |
assassin, killer, murderer; to assassinate, kill, murder |
| tàn sát |
235 |
to massacre, murder, slaughter |
| kiểm sát |
190 |
Investigate |
| sát thương |
188 |
Anti-personal |
| sự giám sát |
162 |
inspection, supervision |
| bò sát |
124 |
reptile |
| ma sát |
111 |
to rub against |
| áp sát |
106 |
to get close to, come alongside |
| sát nhân |
80 |
murder, homicide |
| loài bò sát |
73 |
reptile; reptilian |
| hạ sát |
67 |
to kill |
| sát cánh |
55 |
to stand or work side by side |
| thị sát |
52 |
to inspect |
| mưu sát |
51 |
to make an attempt (on someone’s life), attempted assassination |
| bám sát |
50 |
to follow close or hard on somebody’s heels |
| theo sát |
49 |
to follow closely |
| sở cảnh sát |
38 |
police station |
| sát trùng |
36 |
antiseptic |
| kẻ sát nhân |
32 |
murderer, killer |
| thám sát |
31 |
investigate, look (into), hold an inquiry (into); exploration, reconnaissance |
| cảnh sát viên |
30 |
policeman, police officer |
| sát sinh |
25 |
to slaughter, butcher, murder, kill |
| sát hạch |
24 |
to examine, test (students) |
| sát hợp |
20 |
Appropriate |
| sát nhập |
18 |
to add, join |
| sát sao |
18 |
Close |
| ngộ sát |
13 |
manslaughter, unintentional homicide |
| la sát |
11 |
scold, termagant, shrew |
| san sát |
11 |
nhiều và liền sát vào nhau, như không còn có khe hở |
| sát khuẩn |
10 |
antiseptic |
| sát phạt |
8 |
to murder, kill |
| sát khí |
7 |
murderous air look |
| xe cảnh sát |
7 |
police car |
| án sát |
6 |
feudal provincial judge in charge of criminal cases |
| kẻ ám sát |
5 |
assassin |
| thanh sát |
5 |
to inspect; inspection |
| mạt sát |
4 |
to disparage, criticize too severely |
| đi sát |
4 |
tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác |
| sâu sát |
3 |
having a deep understanding of, in very close touch with |
| ép sát |
3 |
to press closely, press tightly |
| sát nách |
2 |
Side by side, next-door |
| sát sườn |
2 |
close to one, directly concerning (affecting) one |
| sây sát |
2 |
abraded, scraped, scratched |
| đô sát |
2 |
court inspector |
| cố sát |
1 |
to murder |
| giới sát |
1 |
forbid killing |
| quan sát viên |
1 |
observer |
| sự sát nhập |
1 |
addition |
| thẩm sát |
1 |
examine, inspect, survey |
| tuần sát |
1 |
patrol |
| âm sát |
1 |
fricative |
| ôm sát |
1 |
to embrace tightly |
| bóp cảng sát |
0 |
police station |
| bị cảnh sát thẩm vấn |
0 |
to be questioned by the police |
| bị hạ sát |
0 |
to be killed |
| bị ám sát |
0 |
to be assassinated |
| bị ám sát hụt |
0 |
to escape being assassinated |
| bọt sát |
0 |
scoria |
| chiếc xe cảnh sát |
0 |
police car |
| cuồng sát |
0 |
giết người một cách điên cuồng và tàn bạo, không còn nhân tính |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su |
0 |
the police fired water cannons and rubber bullets |
| cảnh sát cuộc |
0 |
police station |
| cảnh sát giao thông |
0 |
traffic police |
| cảnh sát trưởng |
0 |
chief of police, police chief |
| cảnh sát tuần tra |
0 |
patrolmen, patrolling police officers |
| cảnh sát vũ trang |
0 |
armed policeman |
| cảnh sát địa phương |
0 |
local police |
| dịch sát nghĩa đen |
0 |
to translate literally |
| giám sát viên |
0 |
inspector, supervisor |
| gọi cho cảnh sát |
0 |
to call the police |
| gọi cảnh sát |
0 |
to call the police |
| hệ thống cảnh sát |
0 |
police system |
| học viện cảnh sát |
0 |
police academy |
| kiểm sát trưởng |
0 |
procurator |
| kiểm sát viên |
0 |
người làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát |
| kêu cảnh sát |
0 |
to call the police |
| kẻ sát nhận |
0 |
murder, killer, assassin |
| kẻ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomber |
| kề vai sát cánh |
0 |
side by side, shoulder to shoulder |
| kể ám sát |
0 |
assassin, murderer |
| lò sát sinh |
0 |
abattoir, slaughter-house |
| lạm sát |
0 |
giết thịt gia súc bừa bãi, nhiều quá mức cho phép |
| lỗ quan sát |
0 |
peephole (in a door) |
| lực lượng cảnh sát |
0 |
police force, security force |
| máy bay trinh sát |
0 |
reconnaissance plane, spy plane |
| một người cảnh sát |
0 |
a policeman |
| mức độ sát nhân |
0 |
murder rate, number of murders |
| người cảnh sát |
0 |
policeman |
| người trinh sát |
0 |
scout, spy |
| ngồi sát nhau |
0 |
to sit close to each other |
| nhà quan sát |
0 |
observer |
| nằm sát ngay |
0 |
to lie right beside, lie right next to |
| phục sát đất |
0 |
to admire greatly |
| quan sát viên quốc tế |
0 |
international observer |
| quyền sinh sát |
0 |
power of life or death |
| quận trưởng cảnh sát |
0 |
police chief |
| sinh sát |
0 |
life or death |
| sát ngay |
0 |
right beside, next to |
| sát ngay bên cạnh |
0 |
right next to, right beside |
| sát nút |
0 |
sát nhau, chỉ còn cách nhau một khoảng không đáng kể |
| sát sàn sạt |
0 |
sát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào |
| sát sạt |
0 |
very close |
| sát thực |
0 |
có nội dung sát với thực tế |
| sát vách |
0 |
side by side, back to back |
| sô sát |
0 |
to brawl, scuffle |
| sứt sát |
0 |
bị sứt mẻ và có nhiều vết xước, không còn lành nguyên nữa |
| sự mổ bụng tự sát |
0 |
hara-kiri |
| sự trinh sát |
0 |
reconnaissance |
| sự đi trinh sát |
0 |
scout |
| thanh sát viên |
0 |
inspector |
| theo cảnh sát |
0 |
according to the police |
| theo dõi sát |
0 |
to follow closely |
| theo giới quan sát quốc tế |
0 |
according to international observers |
| thuốc sát trùng |
0 |
chất hoá học có tác dụng diệt trừ các loại vi trùng |
| thằng sát nhân |
0 |
murderer |
| tin cảnh sát |
0 |
police report |
| trung sĩ cảnh sát |
0 |
police sergeant |
| trạm cảnh sát |
0 |
police station |
| ty cảnh sát |
0 |
police station |
| tộc sát nhân |
0 |
the crime of murder |
| tội cố sát |
0 |
(crime of) murder |
| việc giám sát |
0 |
inspection, supervision |
| việc ám sát |
0 |
assassination |
| viện kiểm sát |
0 |
cơ quan chuyên kiểm tra và giám sát việc chấp hành pháp luật |
| vụ sát nhân |
0 |
a murder, a homicide |
| vụ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bombing |
| áp sát vào |
0 |
to get close to |
| ép sát vào |
0 |
to press tightly against |
| ép sát xuống đất |
0 |
pressed close to the ground |
| ôm sát sạt |
0 |
to hug, embrace tightly |
| ông cảnh sát |
0 |
policeman |
| đi sâu đi sát |
0 |
to keep in close touch with |
| đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomb |
| đô sát viện |
0 |
board of censorship |
| đầu hàng cảnh sát |
0 |
to surrender to the police |
| đội trinh sát |
0 |
reconnaissance |
| ải sát |
0 |
to execute by hanging, strangle to death |
| ở sát |
0 |
to be close to |
Lookup completed in 154,574 µs.