| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | sát đến mức như chạm vào nhau hoặc trùng khít vào nhau, không chệch tí nào | tính sát sàn sạt ~ "Chiếc phản lực trinh sát (...) là sát sàn sạt mái ngói những ngôi nhà (...)" (Bảo Ninh; 5) |
Lookup completed in 65,132 µs.