bietviet

sân

Vietnamese → English (VNEDICT)
yard, courtyard, lot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng đất trống, bằng phẳng thường ở ngay trước cửa nhà bọn trẻ chơi ngoài sân ~ sân đình ~ phơi thóc ở sân kho
N khoảng đất phẳng có kích thước và những thiết bị nhất định, dùng để chơi một số môn thể thao sân bóng ~ sân tennis ~ cầu thủ phạm lỗi bị đuổi ra khỏi sân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,760 occurrences · 224.65 per million #512 · Core

Lookup completed in 184,166 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary