| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stage, scene | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sàn dùng cho diễn viên biểu diễn | bước ra sân khấu ~ đứng sau cánh gà trên sân khấu |
| N | nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu; nghệ thuật sân khấu [nói tắt] | sân khấu cải lương ~ hội diễn sân khấu |
Lookup completed in 152,503 µs.