| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) worm; (2) deep, profound | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dạng ấu trùng của sâu bọ, thường ăn hại cây cối | sâu cắn lúa ~ con sâu làm rầu nồi canh (tng) |
| A | bị sâu ăn, hay bị hư hỏng tựa như sâu ăn | mía sâu ~ nhổ răng sâu ~ đầu có nhiều tóc sâu |
| A | có khoảng cách bao nhiêu đó tính từ miệng hoặc bề mặt đến đáy | khoan sâu hơn chục mét ~ đo độ sâu của biển |
| A | có độ sâu lớn hơn mức thường hoặc lớn hơn so với những vật tương tự | sông sâu ~ viên đạn nằm sâu nơi bả vai ~ ghi sâu trong lòng |
| A | có chỗ tận cùng bên trong cách xa miệng hoặc xa mặt ngoài | hang sâu ~ trốn trong rừng sâu |
| A | có tính chất đi vào phía bên trong của sự vật, phía thuộc về nội dung cơ bản, về bản chất | hiểu biết sâu ~ phát triển theo chiều sâu |
| A | đạt đến độ cao nhất của một trạng thái nào đó | giấc ngủ sâu ~ hôn mê sâu |
| Compound words containing 'sâu' (68) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sâu sắc | 676 | profound |
| độ sâu | 516 | depth |
| chiều sâu | 211 | depth |
| sâu rộng | 151 | deep, profound, wide and deep |
| đi sâu | 96 | Delve, go deep |
| sâu đậm | 69 | strong; bold (type) |
| sâu bọ | 68 | insect |
| sâu xa | 67 | deep, profound |
| đào sâu | 46 | to dig deeply, examine thoroughly |
| sâu bệnh | 40 | Pest, insect |
| sâu thẳm | 39 | very profound, very deep |
| sâu lắng | 34 | profound, deep-lying |
| chuyên sâu | 29 | [học tập, nghiên cứu] sâu vào một vấn đề, một lĩnh vực chuyên môn nào đó |
| sâu răng | 23 | dental caries |
| khắc sâu | 18 | engrave (in one’s mind) |
| vực sâu | 18 | abyss, chasm |
| sâu nặng | 16 | Deep, deep-rooted |
| thâm sâu | 14 | deep, profound |
| thuốc trừ sâu | 13 | repellent, insecticide, pesticide |
| sâu kín | 10 | deep |
| chim sâu | 8 | flowerpecker |
| sâu cay | 5 | bitter |
| khơi sâu | 4 | Make more acute, worsen |
| sâu róm | 4 | caterpillar |
| sâu sát | 3 | having a deep understanding of, in very close touch with |
| sâu quảng | 2 | phagedaena |
| sâu độc | 2 | fiendish, wicked |
| thọc sâu | 2 | tiến đánh mạnh và sâu vào bên trong đội hình hoặc trận địa của địch để tấn công tiêu diệt hoặc chia cắt |
| bề sâu | 1 | depth |
| sâu hoắm | 1 | very deep |
| bí hiểm sâu sắc | 0 | deeply, very mysterious |
| cao sâu | 0 | debts owed to one’s parents |
| chuyển biến sâu xa | 0 | profound change |
| chìm sâu xuống | 0 | to sink down |
| cảng nước sâu | 0 | deep water port |
| cầy sâu cuôc bẫm | 0 | to plow deep |
| cắm sâu vào | 0 | to be stuck deep into |
| cỏ sâu róm | 0 | green bristle grass |
| hiểm sâu | 0 | shrewd and obnoxious |
| loại sâu bọ | 0 | (type of) insect |
| lún sâu | 0 | to be deeply in debt |
| mang nợ sâu sa | 0 | to be deeply indebted |
| một cái lỗ sâu hoắm | 0 | a very deep hole |
| ngày càng sâu đậm | 0 | stronger every day |
| nhìn sâu vào | 0 | to look deeply into |
| nước sâu | 0 | deep water |
| sâu cuốn lá | 0 | sâu chuyên hại lá cây, thường nhả tơ cuốn lá lại để làm tổ |
| sâu cắn gié | 0 | sâu màu nâu, cánh có hai vệt tròn, chuyên cắn đứt gốc bông lúa và lá lúa |
| sâu gai | 0 | sâu mình có gai, chuyên cắn phá lá lúa |
| sâu hiểm | 0 | devilish |
| sâu keo | 0 | sâu ban ngày ẩn ở dưới đất, đêm lên mặt đất phá hoại lúa và một số hoa màu |
| sâu mọt | 0 | parasite |
| sâu rượu | 0 | winebibber |
| sâu vòi voi | 0 | bọ cánh cứng, đầu nhô dài ra trước như cái vòi voi, thường cắn phá cây cối |
| sâu xám | 0 | sâu có màu sẫm, ban ngày ở dưới đất, ban đêm lên cắn ngọn và lá cây, chuyên phá hoại hoa màu và cây công nghiệp |
| sâu đo | 0 | sâu di chuyển bằng cách gập cong mình lại rồi duỗi dài ra liên tiếp [giống như người ta đo gang tay] |
| sâu đục thân | 0 | sâu chuyên đục phía trong thân cây |
| thuốc sâu | 0 | thuốc trừ sâu [nói tắt] |
| thất vọng sâu xa | 0 | to be deeply disappointed |
| tóc sâu | 0 | grey hair (on young person) |
| vùng sâu | 0 | vùng dân cư thưa thớt nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, giao thông không thuận tiện nên thường chậm phát triển |
| vùng sâu vùng xa | 0 | vùng sâu và vùng xa [nói khái quát] |
| đi sâu đi sát | 0 | to keep in close touch with |
| đánh thọc sâu | 0 | knife deeply into enemy defense |
| đầu tư chiều sâu | 0 | tập trung đầu tư vào những lĩnh vực cơ bản như khoa học kĩ thuật, trang thiết bị, nguồn nhân lực, v.v. để có tác động thực sự và lâu dài đến quá trình phát triển |
| ảnh huởng sâu rộng | 0 | wide, broad influence |
| ảnh hưởng sâu đậm | 0 | strong influence |
| ở độ sâu 47 mét | 0 | at a depth of 47 meters |
Lookup completed in 168,794 µs.