bietviet

sâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) worm; (2) deep, profound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dạng ấu trùng của sâu bọ, thường ăn hại cây cối sâu cắn lúa ~ con sâu làm rầu nồi canh (tng)
A bị sâu ăn, hay bị hư hỏng tựa như sâu ăn mía sâu ~ nhổ răng sâu ~ đầu có nhiều tóc sâu
A có khoảng cách bao nhiêu đó tính từ miệng hoặc bề mặt đến đáy khoan sâu hơn chục mét ~ đo độ sâu của biển
A có độ sâu lớn hơn mức thường hoặc lớn hơn so với những vật tương tự sông sâu ~ viên đạn nằm sâu nơi bả vai ~ ghi sâu trong lòng
A có chỗ tận cùng bên trong cách xa miệng hoặc xa mặt ngoài hang sâu ~ trốn trong rừng sâu
A có tính chất đi vào phía bên trong của sự vật, phía thuộc về nội dung cơ bản, về bản chất hiểu biết sâu ~ phát triển theo chiều sâu
A đạt đến độ cao nhất của một trạng thái nào đó giấc ngủ sâu ~ hôn mê sâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,378 occurrences · 142.08 per million #847 · Core

Lookup completed in 168,794 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary