bietviet

sâu sắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
profound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính chất đi vào chiều sâu, vào những vấn đề thuộc bản chất, có ý nghĩa nhất một triết lí sâu sắc ~ "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều)
A có tính chất cơ bản, có ý nghĩa quan trọng và lâu dài chịu ảnh hưởng sâu sắc ~ mâu thuẫn sâu sắc ~ sự kiện có ý nghĩa sâu sắc
A [tình cảm] rất sâu trong lòng, không thể nào phai nhạt những kỉ niệm sâu sắc ~ tình yêu sâu sắc ~ bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 676 occurrences · 40.39 per million #2,493 · Intermediate

Lookup completed in 155,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary