sâu sắc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| profound |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có tính chất đi vào chiều sâu, vào những vấn đề thuộc bản chất, có ý nghĩa nhất |
một triết lí sâu sắc ~ "Người đâu sâu sắc nước đời, Mà chàng Thúc phải ra người bó tay!" (TKiều) |
| A |
có tính chất cơ bản, có ý nghĩa quan trọng và lâu dài |
chịu ảnh hưởng sâu sắc ~ mâu thuẫn sâu sắc ~ sự kiện có ý nghĩa sâu sắc |
| A |
[tình cảm] rất sâu trong lòng, không thể nào phai nhạt |
những kỉ niệm sâu sắc ~ tình yêu sâu sắc ~ bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc |
Lookup completed in 155,331 µs.