bietviet

sét

Vietnamese → English (VNEDICT)
rusty; thunderbolt, lightning bolt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, gây tiếng nổ to và đanh, có thể làm chết người, đổ cây, cháy nhà sét đánh trúng cột điện ~ tin sét đánh (tin dữ)
N đất sét [nói tắt] đất nhiều sét
D lượng vừa đến sát miệng của vật đựng ăn sét bát cơm ~ nấu hai sét bò gạo
N gỉ sắt cạo sét ~ bị sét ăn mòn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 340 occurrences · 20.31 per million #3,959 · Intermediate

Lookup completed in 155,202 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary