| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rusty; thunderbolt, lightning bolt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất, gây tiếng nổ to và đanh, có thể làm chết người, đổ cây, cháy nhà | sét đánh trúng cột điện ~ tin sét đánh (tin dữ) |
| N | đất sét [nói tắt] | đất nhiều sét |
| D | lượng vừa đến sát miệng của vật đựng | ăn sét bát cơm ~ nấu hai sét bò gạo |
| N | gỉ sắt | cạo sét ~ bị sét ăn mòn |
| Compound words containing 'sét' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đất sét | 264 | clay |
| sấm sét | 72 | thunderbolt |
| rỉ sét | 16 | to rust, rusty |
| sét đánh | 9 | lightning strike |
| tầm sét | 3 | lưỡi búa của thiên lôi dùng giáng xuống gây ra sét đánh, theo tưởng tượng của dân gian |
| măng sét | 0 | phần tên riêng của một tờ báo được in ở đầu trang nhất, thường được trình bày dưới dạng chữ lớn theo những cách thức nhất định |
| tin sét đánh | 0 | bolt from the blue, thunderbolt |
| đất sét dẻo | 0 | plastic clay |
Lookup completed in 155,202 µs.