sòng sọc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Flashing angry glares |
Nổi giận, mắt long sòng sọc | To fly into a passion with one's eyes flashing angry glares |
|
Bubling |
Điếu kêu sòng sọc | the hookah emitted bubbling noises |
|
Bubling |
xem sọc (láy) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[mắt] ở trạng thái mở to, không chớp và đưa đi đưa lại rất nhanh |
mắt long lên sòng sọc |
| A |
từ mô phỏng tiếng như tiếng nước kêu giòn, vang ở trong vật đựng kín khi bị khuấy động |
rít thuốc lào sòng sọc |
Lookup completed in 71,977 µs.