bietviet

sóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
wave, radio wave
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên mặt hồ gợn sóng ~ con sóng vỗ bờ
N hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng sóng lúa nhấp nhô ~ làn sóng đấu tranh
N dao động truyền đi trong một môi trường sóng âm ~ sóng vô tuyến điện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,668 occurrences · 99.66 per million #1,208 · Core

Lookup completed in 166,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary