| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wave, radio wave | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên | mặt hồ gợn sóng ~ con sóng vỗ bờ |
| N | hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng | sóng lúa nhấp nhô ~ làn sóng đấu tranh |
| N | dao động truyền đi trong một môi trường | sóng âm ~ sóng vô tuyến điện |
| Compound words containing 'sóng' (49) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phát sóng | 2,086 | to put (a play) on the air, broadcast, telecast |
| làn sóng | 312 | wave |
| sóng thần | 128 | tsunami |
| sóng gió | 100 | wind and waves, ups and downs, troubles |
| sóng âm | 44 | sound wave |
| sóng điện từ | 37 | electro-magnetic wave |
| lướt sóng | 34 | môn thể thao dùng ván lướt đi trên sóng nhờ vào lực đẩy của sóng biển |
| bước sóng | 33 | wavelength |
| đợt sóng | 28 | wave, stage |
| lò vi sóng | 27 | lò dùng sóng cực ngắn để làm chín hoặc hâm nóng thức ăn một cách nhanh chóng |
| màn hiện sóng | 7 | radar screen |
| vi sóng | 6 | sóng điện từ có bước sóng cực ngắn |
| sóng radio | 4 | sóng điện từ để truyền thông tin |
| sóng lừng | 3 | swell |
| sóng cồn | 2 | surge waves |
| sóng soài | 2 | flat |
| sóng cực ngắn | 1 | ultra short wave |
| sóng gợn | 1 | ripple, small waves or undulation |
| sóng ngầm | 1 | sóng ở dưới đáy biển, do động đất ngầm gây nên |
| sóng sánh | 1 | to shake |
| sóng triều | 1 | tidal wave |
| sóng tình | 1 | violent amatory desire |
| làn sóng bất mãn | 0 | a wave of discontent |
| làn sóng người | 0 | waves of people |
| làn sóng ngắn | 0 | shortwave (frequency) |
| làn sóng trung bình | 0 | medium wave (frequency) |
| làn sóng điện từ | 0 | electromagnetic wave |
| môi trường sóng | 0 | environment, conditions |
| phá sóng | 0 | to jam (a radio broadcast, e.g.) |
| phủ sóng | 0 | phát sóng điện từ bao phủ trong một phạm vi nào đó để các thiết bị thu trong vùng có thể thu được |
| say sóng | 0 | seasick |
| sóng bạc đầu | 0 | waves white with foam, whitecaps, white horses |
| sóng cả | 0 | big waves |
| sóng hài | 0 | harmonic |
| sóng hài bậc cao | 0 | higher harmonic |
| sóng siêu âm | 0 | ultrasound wave |
| sóng sượt | 0 | ở tư thế nằm thẳng dài người ra, không động đậy |
| sóng vô tuyến | 0 | radio waves |
| sóng đào | 0 | big waves |
| sóng đôi | 0 | song song thành một đôi với nhau |
| sự phá rồi điểm sóng | 0 | spot jamming |
| trải qua rất nhiều sóng gió | 0 | to go through many ups and downs |
| tôn dợn sóng | 0 | corrugated steel |
| ăng ten chống phá sóng | 0 | anti-jamming antenna |
| ăng ten hướng sóng | 0 | directional antenna |
| ăng ten nữa sóng | 0 | half wave antenna |
| ăng ten phần tư sóng | 0 | quarter wave antenna |
| đầu sóng ngọn gió | 0 | the most dangerous position |
| độ biến dạng do sóng hài | 0 | harmonic distortion |
Lookup completed in 166,183 µs.