| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to revere, believe in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kính trọng hay ưa chuộng và tin theo | một người sùng đạo ~ chị ấy rất sùng hàng ngoại |
| N | sâu sống ở dưới đất, thường phá hoại hoa màu | khoai lang bị sùng |
| Compound words containing 'sùng' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tôn sùng | 81 | to honor, venerate |
| sùng đạo | 70 | devout, religious |
| sùng bái | 61 | to adore, idolize, revere, worship |
| sùng kính | 32 | to venerate, revere, respect; reverence, respect |
| thạch sùng | 24 | house gecko |
| sùng tín | 17 | believe fervently (piously) in |
| sự tôn sùng | 9 | honor |
| sùng sục | 3 | to boil noisily |
| sùng mộ | 2 | hold in high esteem |
| sùng ngoại | 2 | Xenophile |
| sùng ái | 1 | love as a favorite, treat as a favorite |
| nổi sùng | 0 | nổi khùng |
| sôi lên sùng sục | 0 | to boil noisily |
| sùng bái cá nhân | 0 | personality cult |
| sùng cổ | 0 | lover of antiquities |
| sùng kính tổ tiên | 0 | to venerate, worship one’s ancestors |
| sùng phụng | 0 | (từ cũ) Workship |
| sùng thượng | 0 | honor |
| sùng thần | 0 | favorite (of a king) |
| sượng sùng | 0 | ngượng ngùng, lúng túng |
| sự sùng kính tổ tiên | 0 | ancestor worship, veneration |
| sự tôn sùng cá nhân | 0 | personal honor |
Lookup completed in 192,301 µs.