| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gun, weapon | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | water-lily | hoa súng | water-lily,nenuphar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây mọc dưới nước, lá nổi trên mặt nước, hoa to, màu tím, trắng hoặc hồng, củ có thể ăn được | hoa súng ~ đen như củ súng |
| N | tên gọi chung các vũ khí có nòng hình ống | bắn một phát súng ~ khoác súng lên vai |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| súng | the gun | perhaps borrowed | 槍 coeng1 (Cantonese) | (EH) *shjaŋ (槍, qiāng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'súng' (102) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| súng trường | 437 | rifle |
| súng máy | 409 | machine-gun |
| nổ súng | 313 | to shoot, fire weapons |
| nòng súng | 189 | gun barrel |
| bắn súng | 142 | to shoot, fire a gun |
| súng cối | 134 | mortar (weapon) |
| súng ngắn | 108 | handgun, pistol |
| thuốc súng | 108 | hỗn hợp thuốc nổ ở dạng rắn, mịn, thường dùng trong đạn súng và vào việc nổ mìn phá đá |
| báng súng | 107 | butt, stock of a rifle |
| súng lục | 85 | pistol, revolver, handgun |
| tiếng súng | 67 | (sound of a) gunshot |
| phát súng | 59 | gunshot |
| súng đạn | 33 | guns and ammunition, weapons |
| súng ống | 32 | firearm, gun |
| đấu súng | 29 | to duel with somebody, exchange shots with somebody; gunfight, duel |
| súng săn | 21 | shotgun |
| ụ súng | 21 | pillbox, gun emplacement |
| chạm súng | 18 | encounter, clash, skirmish, gun battle, shots were |
| súng phun lửa | 14 | flame-thrower |
| khẩu súng | 12 | gun |
| giá súng | 10 | bộ phận ở một số loại súng, dùng để đỡ cho súng đứng vững |
| họng súng | 9 | muzzle (of a gun) |
| tay súng | 6 | gunman, shooter |
| súng kíp | 5 | flintlock (rifle) |
| súng tự động | 5 | self-propelled gun |
| súng hơi | 4 | air gun, air rifle |
| tầm súng | 4 | firing range, gun-shot |
| bao súng | 3 | rifle scabbard |
| súng tiểu liên | 3 | submachine gun, tommy-gun |
| bóp cò súng | 2 | to pull the trigger of a gun |
| súng hỏa mai | 2 | matchlock, harquebus, hackbut, flint-lock, musket |
| bồng súng | 1 | to present arms |
| chĩa súng | 1 | to point a gun, aim a gun |
| súng cao su | 1 | catapult |
| bao súng lục | 0 | pistol holster |
| bao thuốc súng | 0 | powder bag |
| biết cách sử dụng súng | 0 | to know how to use a weapon |
| bạo động do súng | 0 | gun violence |
| bắn súng lục | 0 | to shoot a pistol, shoot a revolver, shoot a handgun |
| bị ép buộc nói dưới họng súng | 0 | to be forced to speak at gunpoint |
| chĩa súng vào | 0 | to point a gun at, aim at |
| chĩa súng vào đầu | 0 | to point a gun at someone’s head |
| chụp cây súng | 0 | to grab a gun |
| cái họng súng | 0 | muzzle (of a gun) |
| cây súng | 0 | gun |
| cây súng giả | 0 | toy gun, fake gun |
| có súng trong người | 0 | to have a gun pointed at oneself |
| cảnh sát bắn súng nước và đạn cao su | 0 | the police fired water cannons and rubber bullets |
| cầm cây súng | 0 | to hold a gun |
| cầm súng | 0 | to hold a weapon |
| cắp bánh xe súng đại bác | 0 | wheel pair (artillery) |
| dưới họng súng | 0 | under the gun, at gunpoint |
| dẫn đến nổ súng | 0 | to lead to gunfire, shooting |
| dắt cây súng | 0 | to carry a gun |
| dắt cây súng trong bụng | 0 | to carry a gun on one’s hip or waist |
| Hiệp Hội Súng Quốc Gia | 0 | National Rifle Association, NRA |
| họng cây súng | 0 | muzzle, mouth of a gun |
| kiểm soát súng ống | 0 | gun control |
| kê súng vào đầu | 0 | to point a gun at sb’s head |
| kẻ nổ súng | 0 | shooter, gunman |
| kẻ xả súng | 0 | shooter |
| lên đạn cây súng | 0 | to cock a gun |
| lắp đầy súng | 0 | to load a gun |
| mang súng | 0 | to carry a gun |
| mua lại súng | 0 | gun buyback |
| móc súng ra | 0 | to pull out a gun |
| một cây súng | 0 | a gun |
| nghe tiếng súng nổ | 0 | to hear a gunshot |
| nhắm cây súng vào | 0 | to aim a gun at |
| nâng cây súng lên | 0 | to lift a gun, raise a gun |
| nòng cây súng | 0 | barrel (of a gun) |
| nạp đạn cây súng | 0 | to load a gun |
| phát súng nổ | 0 | gunshot |
| quay súng | 0 | to turn a gun (on sb), twirl a gun (in one’s hand) |
| rút súng | 0 | to draw or pull out a gun |
| súng ca nông bắn nước | 0 | water cannon |
| súng cao xạ | 0 | anti-aircraft weapon |
| súng cối xay | 0 | machine gun |
| súng không giật | 0 | recoiless gun |
| súng liên thanh | 0 | xem súng máy |
| súng ngắn bán tự động | 0 | semiautomatic handgun |
| súng ngựa trời | 0 | crude smoothbore |
| súng nước | 0 | water cannon |
| súng trung liên | 0 | light machine-gun |
| súng trường tự động | 0 | automatic rifle |
| súng đại bác | 0 | gun, cannon |
| súng đại liên | 0 | machine-gun |
| thu mua súng | 0 | gun buyback |
| thử súng | 0 | to practice shooting |
| tiếng súng nổ | 0 | (sound of a) gunshot |
| tài bắn súng | 0 | talent for firing a gun, shooting skill |
| tước súng | 0 | to take sb’s gun, disarm sb |
| tập bắn súng | 0 | to practice shooting |
| vụ nổ súng | 0 | shooting, shoot-out |
| vụ xả súng | 0 | shooting |
| xách súng | 0 | to grab a gun, grip a gun |
| xả súng | 0 | shooting |
| đem cây súng theo | 0 | to bring along a gun |
| đem súng | 0 | to carry a gun |
| đem súng ống | 0 | to carry a gun |
| đưa cây súng lên | 0 | to raise a gun |
| đầu ruồi súng | 0 | sight blade |
Lookup completed in 175,113 µs.