| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hunt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú | đi săn ~ vào rừng săn thú |
| A | [bộ phận cơ thể] rắn chắc | cánh tay rất săn ~ bắp thịt săn chắc |
| V | lùng bắt, lùng kiếm | săn đồ cổ ~ phóng viên săn tin |
| A | [mưa rơi, nước chảy] mau, mạnh | mưa săn hạt ~ nước chảy săn |
| A | [sợi xe] được xoắn rất chặt vào nhau | thừng bện săn ~ "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (Cdao) |
| Compound words containing 'săn' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| săn bắn | 473 | to hunt, go hunting (with firearms) |
| thợ săn | 294 | hunter |
| chó săn | 258 | search dog, hunting dog |
| săn bắt | 253 | to hunt down |
| săn đuổi | 84 | chase |
| săn lùng | 25 | to hunt |
| súng săn | 21 | shotgun |
| săn đón | 21 | Welcome solicitingly |
| săn sóc | 19 | to look after, take care of, care for, attend to, nurse |
| đi săn | 10 | to go hunting |
| tay thợ săn | 4 | hunter |
| săn trộm | 3 | to poach (animals) |
| săn hươu | 2 | to hunt deer |
| cá săn sắt | 1 | macropodus, forktail |
| săn tin | 1 | hunt for information |
| săn gân | 0 | sinewy, brawny |
| săn sóc một người bịnh | 0 | to look after a sick person |
| săn sắt | 0 | cá săn sắt [nói tắt] |
| săn tìm | 0 | tìm kiếm một cách kĩ càng, ráo riết để có được |
| tay săn ảnh | 0 | paparazzi, person chasing celebrities in order to take pictures |
Lookup completed in 166,320 µs.