bietviet

săn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to hunt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú đi săn ~ vào rừng săn thú
A [bộ phận cơ thể] rắn chắc cánh tay rất săn ~ bắp thịt săn chắc
V lùng bắt, lùng kiếm săn đồ cổ ~ phóng viên săn tin
A [mưa rơi, nước chảy] mau, mạnh mưa săn hạt ~ nước chảy săn
A [sợi xe] được xoắn rất chặt vào nhau thừng bện săn ~ "Thường thường phải đạo thì thôi, Đừng săn mà đứt, đừng lơi mà chùng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,481 occurrences · 88.49 per million #1,338 · Core

Lookup completed in 166,320 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary