| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hunt down | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm bắt, đuổi bắt muông thú để ăn thịt, sinh sống [một hình thái kinh tế nguyên thuỷ] | người nguyên thuỷ sống bằng săn bắt và hái lượm |
| V | lùng bắt | các chiến sĩ đang săn bắt thủ phạm ~ đội săn bắt cướp |
Lookup completed in 176,214 µs.