bietviet

sườn

Vietnamese → English (VNEDICT)
rib, flank, side, slope
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Side of man's chest, side Sườn đồi | The side of a hill, hillside
noun Frame Sườn ô | An umbrella frame
noun Plan Cái sườn của một đề án | The paln of a project
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N các xương bao quanh lồng ngực từ cột sống đến vùng ức [nói tổng quát] xương sườn ~ món sườn xào chua ngọt
N phần thân ứng với xương sườn hích vào sườn bạn ~ thấy đau một bên sườn
N bề cạnh của một số vật có hình khối và chiều cao sườn núi ~ sườn tàu
N bộ phận chính làm nòng cốt, làm chỗ dựa để tạo nên hình dáng của vật sườn nhà ~ viết sườn của luận án
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 964 occurrences · 57.6 per million #1,926 · Intermediate

Lookup completed in 173,385 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary