| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) clean; (2) completely, entirely, everything | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | clean, cleanly | nước sạch | clean water clear |
| adj | clean, cleanly | sạch nợ | be clear of debts |
| adj | clean, cleanly | hết sạch | run clear out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | hết đi tất cả, không còn sót lại chút nào | mất sạch đồ đạc ~ quên sạch ~ hết sạch cả tiền |
| A | không có bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét, hoặc không bị hoen ố | cái áo giặt chưa sạch ~ nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm (tng) |
| A | không chứa chất bẩn hoặc yếu tố gây hại, do được xử lí theo đúng tiêu chuẩn vệ sinh | sử dụng nước sạch ~ cửa hàng rau sạch |
| Compound words containing 'sạch' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sạch sẽ | 109 | clean, neat, tidy |
| trong sạch | 83 | fair, just, upright, pure, clean, chaste |
| quét sạch | 81 | to sweep clean, sweep up |
| dọn sạch | 47 | to clean up, strip bare |
| hết sạch | 18 | all, every |
| sạch nước | 10 | have just learned how to play chess |
| tẩy sạch | 9 | to clean up |
| sạch bóng | 5 | very clean, spotless, impeccably clean, shining clean |
| sạch trơn | 5 | very clean, all used up |
| nước sạch | 4 | nước không bị nhiễm bẩn và các chất độc hại, dùng cho đời sống sinh hoạt của con người |
| sạch bách | 2 | very clean |
| sạch mắt | 2 | pleasant-looking |
| sạch tội | 1 | be cleaned of all faults |
| đốt sạch | 1 | to clear by burning |
| công nghệ sạch | 0 | công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường |
| gột sạch | 0 | to wash |
| rau sạch | 0 | rau không chứa các yếu tố có thể gây ra tác động có hại đến sức khoẻ, do được tưới, bón, chăm sóc theo đúng tiêu chuẩn quy định |
| sạch bong | 0 | spotlessly clean, spotless |
| sạch như chùi | 0 | as clean as a whistle, as clean as a new pin |
| sạch nước cản | 0 | có trình độ chỉ mới gọi là tạm được [ví như người chơi cờ tướng bắt đầu thuộc các nước đi để cản các quân cờ của đối phương, nhưng chưa có được những nước cờ cao] |
| sạch nợ | 0 | to rid oneself of debt, get out of debt, be clear of |
| sạch sành sanh | 0 | completely empty, thoroughly empty |
| sạch trụi | 0 | clean finished |
| xóa sạch | 0 | to wipe out, erase |
Lookup completed in 163,177 µs.