| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | có trình độ chỉ mới gọi là tạm được [ví như người chơi cờ tướng bắt đầu thuộc các nước đi để cản các quân cờ của đối phương, nhưng chưa có được những nước cờ cao] | chưa sạch nước cản |
Lookup completed in 77,808 µs.