| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| completely empty, thoroughly empty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [mất, hết] sạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì [cái mà trước đó vốn rất nhiều] | mất sạch sành sanh ~ "Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham." (TKiều) |
Lookup completed in 60,282 µs.