| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| color, look, appearance; iron; sharp | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘´' | |
| N | màu, màu sắc | |
| N | nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ánh tình trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm lí, tình cảm nhất định [nói tổng quát] | sắc mặt không vui ~ thất sắc |
| N | vẻ đẹp của người phụ nữ | vừa có sắc, vừa có tài ~ "Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai." (TKiều) |
| N | cái có hình dạng, con người có thể nhận biết được, theo quan niệm của đạo Phật [nói khái quát]; đối lập với không | |
| V | đun thuốc nam, thuốc bắc với nước cho sôi lâu để cho ra hết chất | sắc thuốc bắc |
| A | có cạnh rất mỏng, dễ làm đứt các vật được chặt, cắt | dao sắc ~ lưỡi gươm rất sắc |
| A | tỏ ra rất tinh và nhanh | cô gái có đôi mắt rất sắc ~ sắc nước cờ |
| A | [âm thanh] quá cao, nghe không êm tai | một tiếng quát gọn và sắc |
| Compound words containing 'sắc' (99) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xuất sắc | 2,293 | excellent, outstanding, remarkable, notable |
| màu sắc | 1,885 | color |
| sâu sắc | 676 | profound |
| sắc lệnh | 397 | decree, order |
| bản sắc | 292 | Colour, character |
| nhiễm sắc thể | 286 | chromosome |
| sắc tộc | 274 | race, ethnic group |
| sắc tố | 205 | pigment |
| sắc phong | 185 | honous, knight |
| đặc sắc | 176 | characteristic, special, of unusual excellence |
| sắc đẹp | 131 | beauty, glamour |
| sắc thái | 116 | aspect, color, coloring shade of meaning, nuance |
| nhan sắc | 114 | beauty |
| chức sắc | 113 | Dignitary |
| sắc sảo | 84 | sharp-witted, fine, sharp |
| sắc bén | 70 | rất tinh, rất nhanh nhạy [nói khái quát] |
| đơn sắc | 63 | monochromatic |
| âm sắc | 57 | timbre, tone-color |
| nhiễm sắc | 55 | chromatism |
| khởi sắc | 40 | prosper, thrive |
| ngũ sắc | 36 | the five primary colors (blue, yellow, red, white, black) |
| sắc chỉ | 29 | royal ordinance |
| sắc độ | 29 | độ đậm nhạt của màu sắc |
| háo sắc | 26 | có tính ham mê gái đẹp |
| cảnh sắc | 25 | scenery, view, landscape |
| tửu sắc | 23 | wine and women |
| sắc mặt | 21 | face, complexion, countenance |
| đa sắc | 19 | multicolored, polychromatic |
| tài sắc | 17 | talent and beauty |
| sắc luật | 16 | decree, order |
| tán sắc | 14 | disperse, dispersion |
| biến sắc | 10 | To change colour |
| thần sắc | 10 | look, complexion, countenance |
| tuyệt sắc | 10 | of a perfect beauty |
| sắc tứ | 9 | bestowed by royal decree |
| mài sắc | 8 | sharpen |
| phong sắc | 8 | air |
| sắc dục | 8 | concupiscence, lust |
| hồng sắc | 7 | reddish wood (second-class wood) |
| thuốc sắc | 7 | thuốc chế bằng tác dụng của dung môi vào dược liệu ở 100ºC trong thời gian tương đối lâu |
| quốc sắc | 6 | beauty queen |
| sắc giới | 6 | the world of appearances |
| sắc màu | 6 | sự biểu hiện vẻ đẹp của màu sắc |
| thanh sắc | 6 | voice and beauty |
| bằng sắc | 5 | royal diplomas and certificates |
| dấu sắc | 5 | acute accent, high tone |
| nhuận sắc | 5 | to polish, embellish, revise (a text) |
| sinh sắc | 5 | more beautiful chromogenous, chromogenic |
| súc sắc | 4 | die, dice |
| sắc phục | 4 | full dress (of mandarins) |
| thất sắc | 4 | blanch, pale |
| nữ sắc | 3 | feminine beauty, beauteousness, pulchritude |
| sắc diện | 3 | |
| sắc nước | 3 | Sharp |
| ngọt sắc | 2 | cloyingly sweet |
| quyển sắc | 2 | chromosphere |
| sắc cạnh | 2 | sharp, acute |
| tứ sắc | 2 | trò chơi bằng bài lá có một trăm mười hai quân, bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho bốn người chơi |
| xuân sắc | 2 | spring scenery |
| hương sắc | 1 | perfume and beauty |
| khí sắc | 1 | Mien, complexion |
| sắc chiếu | 1 | royal proclamation |
| sắc dân | 1 | race, ethnicity |
| tiêu sắc | 1 | achromatic |
| ban hành sắc luật | 0 | to issue a decree, order |
| bí hiểm sâu sắc | 0 | deeply, very mysterious |
| chơi súc sắc | 0 | to play dice |
| chất nhiễm sắc | 0 | chromatin |
| cước sắc | 0 | rank, grade, title |
| giới sắc | 0 | forbid sexual intercourse |
| gỗ hồng sắc | 0 | rose-wood |
| hiếu sắc | 0 | fond of beautiful women, lustful, lewd |
| huyết sắc tố | 0 | yếu tố có màu của máu |
| hòa sắc | 0 | to mix colors |
| hỉ sắc | 0 | happy look (on the face) |
| hữu sắc vô hương | 0 | (of flower) beautiful but without |
| loạn sắc | 0 | daltonism, colorblindness |
| màn sắc | 0 | safety net |
| màu cờ sắc áo | 0 | colors |
| mầu sắc | 0 | color |
| phối sắc | 0 | color blending |
| ra sắc lệnh | 0 | to issue an order, decree |
| sắc dân Châu Á | 0 | the Asian race |
| sắc dân da số | 0 | majority (racial) |
| sắc dân thiểu số | 0 | ethnic minority |
| sắc lạnh | 0 | rất sắc, đến mức gây cảm giác ớn lạnh khi chạm vào |
| sắc lẹm | 0 | sắc đến mức như đụng vào là đứt ngay |
| sắc lẻm | 0 | như sắc lẹm |
| sắc mạo | 0 | habitus |
| sắc mắc | 0 | |
| sắc phục đại học | 0 | cap and gown, academic attire |
| sắc thuế | 0 | loại thuế |
| sắc tôc | 0 | ethnic, national |
| thể nhiễm sắc | 0 | xem nhiễm sắc thể |
| trai tài gái sắc | 0 | women of beauty and men of talent |
| ái sắc | 0 | chromophilous |
| Ăng lô Sắc xông | 0 | Anglo-Saxon |
| đề tài về sắc dân | 0 | an issue of race, racial issue |
| ảnh hưởng sâ sắc | 0 | profound influence |
Lookup completed in 159,614 µs.