bietviet

sắc

Vietnamese → English (VNEDICT)
color, look, appearance; iron; sharp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘´'
N màu, màu sắc
N nước da và những biểu hiện trên mặt con người, phản ánh tình trạng sức khoẻ hay trạng thái tâm lí, tình cảm nhất định [nói tổng quát] sắc mặt không vui ~ thất sắc
N vẻ đẹp của người phụ nữ vừa có sắc, vừa có tài ~ "Một hai nghiêng nước nghiêng thành, Sắc đành đòi một, tài đành hoạ hai." (TKiều)
N cái có hình dạng, con người có thể nhận biết được, theo quan niệm của đạo Phật [nói khái quát]; đối lập với không
V đun thuốc nam, thuốc bắc với nước cho sôi lâu để cho ra hết chất sắc thuốc bắc
A có cạnh rất mỏng, dễ làm đứt các vật được chặt, cắt dao sắc ~ lưỡi gươm rất sắc
A tỏ ra rất tinh và nhanh cô gái có đôi mắt rất sắc ~ sắc nước cờ
A [âm thanh] quá cao, nghe không êm tai một tiếng quát gọn và sắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 751 occurrences · 44.87 per million #2,339 · Intermediate

Lookup completed in 159,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary