bietviet

sắp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be about to, going to; (2) to arrange, put in order, set; (3) group, band
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọn [thường nói về trẻ con] sắp trẻ nhà tôi ~ ghé vô nhà thăm sắp nhỏ
N làn điệu trong hát chèo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, dùng để đối đáp hay để hát tập thể điệu sắp
V đặt, xếp vào đúng chỗ, theo hàng lối, thứ tự sắp hàng ~ sắp chữ
V bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị sẵn để làm việc gì sắp thức ăn ra mâm ~ sắp sẵn hành lí để đi
R từ biểu thị rằng sự việc, hiện tượng xảy ra vào thời gian tới, rất gần sắp đến ngày thi ~ bệnh sắp khỏi ~ trời sắp mưa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,052 occurrences · 62.85 per million #1,804 · Intermediate

Lookup completed in 172,195 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary