| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be about to, going to; (2) to arrange, put in order, set; (3) group, band | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọn [thường nói về trẻ con] | sắp trẻ nhà tôi ~ ghé vô nhà thăm sắp nhỏ |
| N | làn điệu trong hát chèo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, dùng để đối đáp hay để hát tập thể | điệu sắp |
| V | đặt, xếp vào đúng chỗ, theo hàng lối, thứ tự | sắp hàng ~ sắp chữ |
| V | bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị sẵn để làm việc gì | sắp thức ăn ra mâm ~ sắp sẵn hành lí để đi |
| R | từ biểu thị rằng sự việc, hiện tượng xảy ra vào thời gian tới, rất gần | sắp đến ngày thi ~ bệnh sắp khỏi ~ trời sắp mưa |
| Compound words containing 'sắp' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sắp xếp | 1,124 | to plan, arrange (in some way) |
| sắp đặt | 202 | to arrange, put in order, organize |
| sự sắp xếp | 137 | arrangement |
| sắp tới | 107 | forthcoming, approaching, next |
| sắp sửa | 52 | to get ready, prepare to, be about to |
| sắp chữ | 12 | to typeset |
| sắp hàng | 6 | to line up, stand in line |
| sắp sẵn | 5 | get ready, prepare |
| tổng sắp | 1 | phân loại xếp hạng toàn bộ |
| bảng tổng sắp | 0 | bảng phân loại xếp hạng toàn bộ |
| Chắc anh ấy sắp đến | 0 | He’ll probably be here soon |
| như sắp khóc | 0 | like one about to cry |
| sắp chết | 0 | about to die |
| sắp khóc | 0 | about to cry, on the verge of tears |
| sắp nói | 0 | to be about to say |
| sắp sửa tới | 0 | soon to come, coming soon |
| sắp sửa xảy ra | 0 | about to happen |
| sắp thành hai hàng | 0 | to stand in two lines |
| sắp té | 0 | to be about to fall |
| sắp đến | 0 | about to arrive, soon to arrive |
| thế hệ sắp tới | 0 | next generation |
| thợ sắp chữ | 0 | typesetter |
| trong những giây phút sắp tới | 0 | in the next few moments |
| trong thời gian sắp tới | 0 | soon |
Lookup completed in 172,195 µs.