bietviet

sắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
iron
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép có công mài sắt, có ngày nên kim (tng)
A cứng rắn trong ý chí, tình cảm kỉ luật sắt ~ gan vàng dạ sắt (tng)
A ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc rang cho thịt sắt lại ~ người sắt lại
A trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại giọng sắt lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,193 occurrences · 71.28 per million #1,631 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sắt the iron probably borrowed 鐵 tit3 (Cantonese) | (EH) * l̥iǝ̄t (鐵, tiě)(Old Chinese)

Lookup completed in 200,001 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary