| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be ready, prepared, have on hand | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái có thể sử dụng được ngay hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị | đợi sẵn ở cổng ~ quần áo may sẵn ~ cửa hàng bán đồ ăn sẵn |
| A | có nhiều đến mức đáp ứng đầy đủ nhu cầu | hàng hoá rất sẵn ~ "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều) |
| C | nhân tiện có | sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể ~ "Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)" (Ngô Tất Tố; 5) |
| Compound words containing 'sẵn' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sẵn sàng | 1,146 | ready, prepared, willing to |
| sẵn có | 245 | |
| sẵn lòng | 62 | to be willing (to), glad to, prepared to |
| định sẵn | 56 | to decide beforehand; predetermined |
| may sẵn | 16 | ready made (of clothes, as opposed to tailor made) |
| đúc sẵn | 14 | Prefabricated |
| sắp sẵn | 5 | get ready, prepare |
| chực sẵn | 2 | |
| binh khí sẵn sàng | 0 | under arms |
| chờ sẵn | 0 | (ready and) waiting |
| có sẵn | 0 | forthcoming, existing, available, in hand, ready, available |
| cầm sẵn | 0 | to hold ready |
| dàn sẵn | 0 | to set up, get ready |
| mang sẵn | 0 | to carry at the ready |
| quần áo may sẵn | 0 | ready-made clothes (as opposed to tailor made) |
| rình sẵn | 0 | to ambush, jump |
| sẵn dịp | 0 | on the occasion of, by the way |
| sẵn sàng hy sinh | 0 | ready to sacrifice (oneself) |
| sẵn sàng đàm phán | 0 | to be prepared to negotiate |
| sẵn tay | 0 | At hand, within reach |
| sẵn tiền | 0 | ready cash, cash on hand |
| đã sẵn sàng | 0 | already |
Lookup completed in 162,440 µs.