bietviet

sẵn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be ready, prepared, have on hand
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái có thể sử dụng được ngay hoặc hành động được ngay, do đã được chuẩn bị đợi sẵn ở cổng ~ quần áo may sẵn ~ cửa hàng bán đồ ăn sẵn
A có nhiều đến mức đáp ứng đầy đủ nhu cầu hàng hoá rất sẵn ~ "Trong tay đã sẵn đồng tiền, Dầu lòng đổi trắng thay đen khó gì!" (TKiều)
C nhân tiện có sẵn có đông đủ mọi người, ta bàn việc luôn thể ~ "Sẵn cây roi trong tay, ông Cai lệ quất luôn cho nó mấy cái (...)" (Ngô Tất Tố; 5)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,700 occurrences · 101.57 per million #1,188 · Core

Lookup completed in 162,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary