| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ready, prepared, willing to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ | sẵn sàng chiến đấu ~ "Thấy nhàn luống tưởng thư phong, Nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng." (CPN) |
Lookup completed in 174,789 µs.