bietviet

sẵn sàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
ready, prepared, willing to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ sẵn sàng chiến đấu ~ "Thấy nhàn luống tưởng thư phong, Nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng." (CPN)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,146 occurrences · 68.47 per million #1,691 · Intermediate

Lookup completed in 174,789 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary