| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vomit blood; terribly, very | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hộc máu mồm, máu mũi, do phải chịu một tác động dữ dội nào đó quá sức chịu đựng | tức sặc máu ~ làm sặc máu vẫn không đủ ăn (làm rất vất vả, nặng nhọc) |
Lookup completed in 57,520 µs.