| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (future tense marker), shall, will | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | như khẽ | đi sẽ ~ gọi rất sẽ ~ "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều) |
| R | từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc | mai sẽ làm ~ tuần sau, anh ấy sẽ về ~ điều đó chắc chắn sẽ xảy ra |
| Compound words containing 'sẽ' (31) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sạch sẽ | 109 | clean, neat, tidy |
| sẽ biết | 39 | Will know what one is in for |
| su sẽ | 2 | yellow-colored rice cake |
| sẽ hay | 1 | will see |
| anh sẽ | 0 | I will |
| nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi | 0 | if I’m free, I’ll go out |
| se sẽ | 0 | như khe khẽ |
| sè sẽ | 0 | |
| sẽ có | 0 | will have, will be |
| sẽ có một ngày | 0 | a day will come (when) |
| sẽ có một ngày nào đó | 0 | there will come a day, someday |
| sẽ có nghĩa là | 0 | will mean that |
| sẽ có nhiều | 0 | will have a lot |
| sẽ không | 0 | will not |
| sẽ không bao giờ | 0 | will never |
| sẽ không còn | 0 | will no longer be |
| sẽ không như thế nữa | 0 | won’t be like that anymore |
| sẽ không thể nào | 0 | will not be able to |
| sẽ là | 0 | will be |
| sẽ làm được | 0 | will be able to do |
| sẽ phải | 0 | will have to |
| sẽ sàng | 0 | như khẽ khàng |
| sẽ tệ hại hơn | 0 | (something) will get worse, deteriorate |
| sẽ xảy ra | 0 | will happen, will take place |
| sẽ được dùng | 0 | will be used |
| sự thật sẽ ra ánh sáng | 0 | the truth will come out (come to light) |
| tôi sẽ | 0 | I will |
| tôi sẽ nói sau | 0 | I'll tell you later |
| việc nớ sẽ xong thôi | 0 | that matter will be settled anyway |
| vùng sẽ rộng khoảng 1800 mẫu | 0 | the area will be approx. 1800 hectares |
| ưu tiên sẽ dành cho | 0 | priority will be given to |
Lookup completed in 870,785 µs.