bietviet

sẽ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(future tense marker), shall, will
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A như khẽ đi sẽ ~ gọi rất sẽ ~ "Tiếng sen sẽ động giấc hoè, Bóng trăng đã xế hoa lê lại gần." (TKiều)
R từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc mai sẽ làm ~ tuần sau, anh ấy sẽ về ~ điều đó chắc chắn sẽ xảy ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 35,228 occurrences · 2104.8 per million #45 · Essential

Lookup completed in 870,785 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary