bietviet

sếu đầu đỏ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sếu có cổ trụi lông, từ cổ lên đỉnh đầu có màu đỏ, tiếng kêu vang xa, thuộc loại quý hiếm cần được bảo vệ, sống chủ yếu ở các đầm lầy vùng Đồng Tháp Mười của Việt Nam

Lookup completed in 75,104 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary